Bảng giá lắp mạng Internet FPT cá nhân
➧ GIÁ THAM KHẢO TOÀN QUỐC
| TÊN GÓI CƯỚC | Tốc độ Download/Upload | Giá Xã/phường Ngoại thành | Giá nội thành |
GIGA
(Phù hợp 1-8 thiết bị) | 300mbps | 195.000 | 220.000 |
SKY
(Phù hợp 1-15 thiết bị) | 1Gbps/300Mbps | 205.000 | 239.000 |
SKY F-GAME
(Utrafast Game) | 1Gbps/300Mbps | 265.000 | 289.000 |
META
(Phù hợp 1-20 thiết bị) | 1000Mbps | 300.000 | 369.000 |
| Phí hòa mạng 300.000 |
| – Trả trước 6 tháng tặng thẻ cào 100K |
| – Trả trước 12 tháng tặng thẻ cào 300K + 01 tháng cước |
| Giá cước có thể thay đổi theo chung cư hoặc Thành phố! |
Thủ tục đăng ký lắp mạng FPT:
1. Cá nhân:
- Đối với cá nhân: Căn cước hoặc hộ chiếu phô tô công chứng dưới 6 tháng hoặc hình chụp gốc.
2. Tổ chức: các doanh nghiệp, công ty, tập đoàn:
- Giấy phép kinh doanh phô tô công chứng dưới 6 tháng hoặc hình chụp gốc.
- Mail và số điện thoại công ty người sử dụng.
0901.888.015
Truyền hình FPT Play – Giải trí tương tác đỉnh cao
-
🌟 180+ kênh đặc sắc | 50+ kênh HD – Thỏa sức xem các chương trình yêu thích chất lượng cao.
-
🎬 Kho phim khổng lồ – Hàng nghìn phim điện ảnh & truyền hình trong và ngoài nước.
-
🖥️ Biến TV thường thành Smart TV – Tích hợp ứng dụng YouTube, Âm nhạc, Đọc báo, Thiếu nhi…
-
🚀 Trải nghiệm giải trí thông minh – Tương tác mượt mà, đón đầu xu hướng truyền hình hiện đại.
Bảng giá lắp mạng Internet và truyền hình FPT
➧ GIÁ THAM KHẢO TOÀN QUỐC
| TÊN GÓI CƯỚC | Tốc độ Download/Upload | Giá Xã/phường Ngoại Thành | Giá nội thành |
GIGA
(Phù hợp 1-8 thiết bị) | 300mbps/300Mbps | 220.000 | 269.000 |
SKY
(Phù hợp 1-15 thiết bị) | 1Gbps/300Mbps | 239.000 | 269.000 |
SKY F-GAME +
(Utrafast Game) | 1Gbps/300Mbps | 279.000 | 319.000 |
META
(Phù hợp 1-20 thiết bị) | 1Gbps/1Gbps | 369.000 | 369.000 |
| Phí hòa mạng 300.000 |
| – Trả trước 6 tháng tặng thẻ cào 100K |
| – Trả trước 12 tháng tặng thẻ cào 300K + 01 tháng cước |
| Giá cước có thể thay đổi theo chung cư hoặc Thành phố! |
Thủ tục đăng ký lắp mạng FPT:
1. Cá nhân:
- Đối với cá nhân: Căn cước hoặc hộ chiếu phô tô công chứng dưới 6 tháng hoặc hình chụp gốc.
2. Tổ chức: các doanh nghiệp, công ty, tập đoàn:
- Giấy phép kinh doanh phô tô công chứng dưới 6 tháng hoặc hình chụp gốc.
- Mail và số điện thoại công ty người sử dụng.
0901.888.015
Bảng giá lắp mạng internet FPT cho doanh nghiệp
| TÊN GÓI CƯỚC | Tốc độ Down/Upload | Giá cước | Thiết bị |
Meta công ty
(Phù hợp <20 user) | Tối đa 1Gpbs
quốc tế N/A | 350.000đ | WiFi-6 AC3000CV2 |
Super300
(Phù hợp <40 user) | 300Mbps
quốc tế khoảng 10.8Mbps | 450.000đ | RB760iGS+
1AP |
Super500
(Phù hợp <80 user) | 500Mbps
quốc tế khoảng 12.6Mbps | 1.400.000đ | RB760iGS+
1AP |
Super600
(Phù hợp <150 user) | 600Mbps
quốc tế khoảng 18.9Mbps | 2.500.000đ | RB4011iGSMR+
1AP |
Super800
(Phù hợp <200 user) | 800Mbps
quốc tế khoảng 18.9Mbps | 3.400.000đ | RB4011iGSMR+
1AP |
LUX500 - Ưu tiên 60p có mặt
(Phù hợp <60 user) | 500Mbps
quốc tế N/A | 800.000đ | 01 WiFi6
+AP |
LUX5800 - Ưu tiên 60p có mặt
(Phù hợp <80 user) | 800Mbps
quốc tế N/A | 1.000.000đ | 01 WiFi6
+AP |
| Giá cước đã gồm 10% thuế VAT! |
Thủ tục đăng ký lắp mạng FPT:
1. Cá nhân:
- Đối với cá nhân: Căn cước hoặc hộ chiếu phô tô công chứng dưới 6 tháng hoặc hình chụp gốc.
2. Tổ chức: các doanh nghiệp, công ty, tập đoàn:
- Giấy phép kinh doanh phô tô công chứng dưới 6 tháng hoặc hình chụp gốc.
- Mail và số điện thoại công ty người sử dụng.
0901.888.015